Bảng giá cải tạo

Bạch Đằng chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng mới nhà ở, nhà phố, biệt thự, công trình dân dụng và công nghiệp.

Sửa chữa, cải tạo nhà ở theo yêu cầu. Thiết kế nội, ngoại thất công trình, cung cấp vật liệu. Xin giấy phép xây dựng, thủ tục hoàn công đơn giản – nhanh chóng Với đội ngũ Kỹ sư – Giám sát – Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại cho quý khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao. Đơn giá được áp dụng kể từ ngày 1/2/2016

1utm

I.PHÁ DỠ, THÁO DỠ

STT

Hạng mục công việc

Chất liệu

Đơn vị tính

Kích thước

Đơn giá nhân công, máy

Đơn giá vật tư

Đơn giá nhân công + vật tư

2

Phá tường 220

Tường gạch

m2

220mm

150,000

 

 

3

Phá sàn tông

tông

m2

100mm

200,000

 

 

4

Đục vữa tường

Vữa tường

m2

40,000

 

 

5

Đục gạch ốp, lát

Gạch

m2

45,000

 

 

6

Tháo thiết bị vệ sinh

 

phòng

300,000

 

 

7

Tháo cửa

Gỗ

bộ

100,000

 

 

8

Tháo điều hòa, quạt gió

 

cái

           150,000

 

 

9

Tháo dỡ trần, vách thạch cao

Thạch cao

m2

30,000

 

 

10

Vận chuyển phế thải

Chạc bẩn

Xe

2,5m3

700,000

 

 

II. PHẦN XÂY DỰNG

STT

Hạng mục công việc

Chất liệu

Đơn vị tính

Kích thước

Đơn giá nhân công, máy

Đơn giá vật

Đơn giá nhân công+ vật

1

Đào móng

Đất cấp II,III

m3

150,000

100,000 

250,000 

2

Đổ tông lót móng

Gạch vỡ

m3

300,000

300,000

500,000

3

Đổ tông móng, dầm, sàn

Đá 1×2 (2×3)

m3

500,000

 900,000

 1,400,000

4

Tôn nền

Cát đen

m3

80,000

50,000

 130,000

5

Láng nền

Cát đen

m2

40,000

20,000

60,000

6

Lát nền

Gạch Viglacera Tiên Sơn

m2

600x600mm

100,000

250,000

350,000

7

Lát nền

Gạch Viglacera Hạ Long

m2

400x400mm

120,000

130,000

250,000

8

ốp len tường

Gạch Viglacera Tiên Sơn

m2

120x600mm

120,000

250,000

370,000

9

ốp gạch vào tường

Gạch Viglacenra Thăng Long

m2

300x600mm

120,000

150,000

270,000

10

tường mới (tường thẳng trong nhà)

Cát đen

m2

dày 2cm

75,000

20,000

95,000

11

tường (tường thẳng trong nhà)

Cát đen

m2

dày 2 – 3cm

90,000

25,000

115,000

12

tường mới (tường thẳng ngoài nhà)

Cát bđen

m2

dày 2cm

85,000

20,000

110,000

13

tường (tường thẳng ngoài nhà)

Cát đen

m2

dày 2 – 3cm

100,000

25,000

125,000

14

trần, dầm nhà

Cát đen

m2

100,000

30,000

130,000

15

Đắp phào trần

Cát đen

md

30,000

20,000

50,000

16

Trát chống thấm Sika+vữa

SiKa+ Cát+Xi măng

m2

dày 2cm

90,000

15,000

105,000

17

Láng Chống thấm Sika+vữa

SiKa+Cát+Xi măng

m2

dày 2cm

40,000

100,000

140,000

18

Xây tường 110

Gạch, Cát, Xi măng

m2

110mm

200,000

250,000

450,000

19

Xây tường 220

Gạch, Cát, Xi măng

m3

220mm

650,000

 1,250,000

1,850,000

20

Lắp dựng khuôn cửa tận dụng lạ

 

bộ

450,000

 

 

21

Dịch chuyển điều hòa sang vị trí mới

 

Cái

         300,000

 

 

22

Bảo dưỡng điều hòa

 

Cái

 

 

300,000

III. PHẦN SƠN BẢ

STT

Hạng mục công việc

Chất liệu

Đơn vị tính

Kích thước

Đơn giá nhân công, máy

Đơn giá vật

Đơn giá nhân công+ vật

1

Trét bột

Bột jotun, Dulux

m2

           15,000

20,000

35,000

2

Trét bột

Bột Fanic, Atanic

m2

15,000

15,000

30,000

3

Sơn nước trong nhà

Sơn Dulux 5in1,  jotun, mykolor, nippon

m2

13,000

30,000

  43,000

4

Sơn nước trong nhà

Sơn Macxilai, Dulux lau chùi

m2

13,000

20,000

33,000

5

Sơn nước ngoài trời

Sơn Kova,Dulux, jotun,  nippon..

m2

15,000

40,000

55,000

6

Sơn nước ngoài trời

Sơn Macxilai, Dulux lau chùi,spec..

m2

15,000

30,000

45,000

7

Sơn bóng ngoài nhà

Dulux bóng Weathershield ( ICI)

m2

15,000

30,000

45,000

8

Sơn bóng ngoài nhà

Sơn Mykolor bóng ngoài nhà

m2

15,000

30,000

45,000

9

Sơn bóng ngoài nhà

Sơn Japan Paint bóng

m2

15,000

30,000

45,000

10

Sơn bóng ngoài nhà

Sơn jotun bóng cao cấp

m2

15,000

40,000

55,000

11

Sơn chống thấm ngoài trời

Sơn Kova CT11A + Xi măng

m2

15,000

35,000

50,000

12

Sơn sàn bằng sơn  Epoxy

Sơn Epoxy

m2

1mm

100,000

200,000

300,000

13

Sơn chống thấm ngoài trời

Mykolor bóng ngoài nhà

m2

15,000

35,000

50,000

14

Sơn chống thấm ngoài trời

Sơn chống thấm sika

m2

20,000

30,000

50,000

IV. PHẦN THẠCH CAO

STT

Hạng mục công việc

Chất liệu

Đơn vị tính

Kích thước

Đơn giá nhân công, máy

Đơn giá vật

Đơn giá nhân công+ vật

1

Trần phẳng

Xương Vĩnh tường, tấm gyproc, lagyp, Boral 9mm

m2

9mm

45,000

110,000

155,000

2

Trần giật cấp

Xương Vĩnh tường, tấm gyproc,lagyp, Boral 9mm

m2

9mm

50,000

120,000

170,000

3

Trần phẳng + giật cấp

Xương nội, tấm gyproc,lagyp, Boral

m2

9mm

50,000

85,000

135,000

4

Trần thạch cao tấm thả

Tấm thả phủ nhựa màu trắng, 60x60cm, khung xương nội tấm thái

m2

9mm

45,000

110,000

155,000

5

Trần thạch cao tấm thả

Tấm thả phủ nhựa màu trắng, 60x60cm, khung xương vĩnh tường tấm Thái

m2

9mm

          45,000

120,000

165,000

6

Trần thạch cao chịu nước tấm thả

Khung xương Nội, tấm thạch cao UCO-4mm, 60x60cm

m2

4mm

45,000

140,000

185,000

7

Trần thạch cao chịu nước tấm thả

Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao UCO-4mm, 60x60cm

m2

4mm

45,000

110,000

155,000

8

Vách thạch cao 1 mặt

Khung xương Nội, tấm thạch cao Gyproc (Thái), Boral (Pháp)

m2

9mm

45,000

115,000

160,000

9

Vách thạch cao 1 mặt

Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc (Thái), Boral (Pháp)

m2

9mm

45,000

135,000

180,000

10

Vách thạch cao 2 mặt

Khung xương Nội, tấm thạch cao Gyproc ( Thái), Boral (Pháp)

m2

9mm

50,000

160,000

210,000

11

Vách thạch cao 2 mặt

Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc (Thái), Boral (Pháp)

m2

9mm

50,000

200,000

250,000

12

Vách chịu nước 2 mặt

Xương Vĩnh tường, tấm uco 4.5mm

m2

U75mm

60,000

300,000

360,000

13

Vách thạch cao 2 mặt

Xương Nội tấm gyproc,lagyp 9mm

m2

U75mm

50,000

200,000

250,000

14

Vách thạch cao 2 mặt (vách chịu nước) Khung xương Nội, tấm thạch cao UCO-4mm,

m2

4mm

60,000

270,000

330,000

15

Vách thạch cao 2 mặt (vách chịu nước )

Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao UCO-4mm,

m2

4mm

60,000

290,000

350,000

16

Bông thủy tinh trong vách (T12-A50)

Bông thủy tinh (T12-A50), dày 50mmxRộng 1,2m x dài 30m, tỷ trọng 12kg/m3, không bạc

m2

50mm

30,000

30,000

60,000

17

Bông thủy tinh trong vách (T12-B50)

Bông thủy tinh (T12-A50), dày 50mmxRộng 1,2m x dài 30m, tỷ trọng 12kg/m3, bạc

m2

50mm

30,000

40,000

70,000

18

Trần nhựa

TấmNhựa

m2

50,000

90,000

140,000

V. PHẦN NHÔM KÍNH

STT

Hạng mục công việc

Chất liệu

Đơn vị tính

Kích thước

Đơn giá nhân công, máy

Đơn giá vật

Đơn giá nhân công+ vật

1

Cửa kính cường lực

Kính cường lực temper 12mm (kính sản xuất trong nước)

m2

12mm

300,000

550,000

850,000

Phụ Kiện

Bản lề siêu nặng VVP

 

Bộ

 

 

       2,950,000

Tay nắm VVP

 

Chiếc

 

 

500,000

Kẹp trên VVP

 

Chiếc

 

 

600,000

Kẹp dưới VVP

 

Chiếc

 

 

600,000

Kẹp ngõng VVP

 

Chiếc

 

 

650,000

Khóa sàn VVP

 

Chiếc

 

 

      700,000

Nẹp sập nhôm

 

md

 

 

80,000

2

Lan Can Kính

Kính cường lực temper 12mm ( kính sản xuất trong nước)

m2

12mm

300,000

550,000

850,000

3

Mái Kính Cường Lực

Kính dán 10,38 (mầu xanh dương, mầu tự chọn), kính phản quang

m2

12mm

400,000

600,000

1,000,000

4

Kính Bếp

Kính mầu 8mm temper, kính bếp ( kích thước bếp rộng từ0,6-0,7m)

md

8mm

300,000

500,000

800,000

5

Vách Kính Cường Lực

Kính temper 12mm ( sản xuất trong nước)

m2

12mm

300,000

550,000

850,000

6

Vách nhôm kính

Nhôm Đông Á 25×50, Kính 5mm

m2

5mm

300,000

400,000

700,000

7

Vách Nhôm Kính

Nhôm Đông Á 25×76, Kính 5mm

m2

5mm

300,000

450,000

750,000

8

Vách Nhôm Kính

Nhôm Đông Á 38×76, Kính 5mm

m2

5mm

300,000

500,000

800,000

9

Cửa Mở Thông Phòng

Hệ 70 Kính thường 5mm

m2

5mm

400,000

450,000

 850,000

10

Cửa Mở Thông Phòng

Hệ 90 Kính thường 5mm

m2

5mm

400,000

500,000

900,000

11

Cửa Lùa Thông Phòng

Hệ70 Kính thường 5mm

m2

5mm

400,000

400,000

800,000

12

Cửa Lùa Thông Phòng

Hệ 90 Kính thường 5mm

m2

5mm

400,000

450,000

850,000

13

Phụ Kiện Cửa

Khóa Cửa

bộ

1

 

 

500,000

Lưu ý: Bảng báo giá mà chúng tôi đưa ra được chính thức áp dụng từ ngày 1/2/2016 , giá cả sẽ thay đôi theo thời gian và được cập nhật nhanh nhất có thể tại đây. Hãy gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn, báo giá chính xác và nhanh chóng nhất Liên hệ: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế, xây dựng và thương mại Bạch Đằng Trụ sở chính : số 40, ngõ 117, phố Quỳnh Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội VPĐD: Số 11 đường Đồng Bông, phường Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 012.8888.111.8 ; 04 6687 1826 Email:  bachdang.tnhh@gmail.com  Hệ thống Website: Suachuanha.pro.vn/Xaydungnhadep.pro.vn Hotline (1)

Bình Luận

bình luận